• +86-18151000009
  • 24 giờ trực tuyến

từ điển gièm pha sinh học là gì

Détention là gì, Nghĩa của từ Détention | Từ điển Pháp ...- từ điển gièm pha sinh học là gì ,Détention: Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự giữ 1.2 Sự giam giữ; sự ở tù 2 Phản nghĩa 2.1 Abandon perte Délivrance libération Danh từ giống cái Sự giữ Détention d\'armes sự …từ điển từ láy tiếng việt - 123docTừ điển từ láy tiếng việt là tài liệu dành cho tất cả các sinh viên. học sinh, giáo viên ..nghiên cứu về ngôn ngữ, đặc biệt các bạn muốn tra cứu về dạng từ láy trong tiếng việt, đây là một tài liệu rất bổ ích . tranh • lành tranh • lao nhao • lào xào • láp



Từ điển Cambridge tiếng Anh–Việt: Dich từ tiếng Anh sang ...

Sử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chúng tôi để dịch từ của bạn từ tiếng Anh sang tiếng Việt

Tự Ðiển Thần Học Tín Lý Anh Việt

tự điển nhỏ nầy có thể giúp các sinh viên thần học vƣợt qua phần nào những khó khăn trong lúc học tập ban đầu và nhất là trong lúc tham khảo thần học Anh Ngữ, thì đó đã đạt đƣơc nguyện vọng căn bản của nhóm phiên dịch rồi.

Hành vi – Wikipedia tiếng Việt

Hành vi là hành động và cách cư xử được các cá nhân, sinh vật, hệ thống hoặc thực thể nhân tạo thực hiện kết hợp với chính họ hoặc môi trường của họ, bao gồm các hệ thống hoặc sinh vật khác xung quanh cũng như môi trường vật lý. Đó là phản ứng được tính toán của hệ thống hoặc sinh vật đối ...

phase – Wiktionary tiếng Việt

phase gc /faz/. Pha, kỳ. Les phases de la lune — các pha của mặt trăng phase liquide — pha lỏng Les phases d’une maladie — các kỳ (phát triển) của bệnh Différence de phases — (điện học) hiệu (số) pha; Tham khảo []. Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ()

Giáo dục bậc cao – Wikipedia tiếng Việt

Về quy mô đào tạo, tổng quy mô đào tạo tiến sĩ là 15.112 nghiên cứu sinh, quy mô đào tạo thạc sĩ là 105.801, sinh viên đại học là 1.767.879 sinh viên, quy mô sinh viên cao đẳng sư phạm là 47.800 sinh …

Cambridge Dictionary | Từ điển tiếng Anh, Bản dịch & Từ ...

Từ điển và Từ điển từ đồng nghĩa được ưa chuộng nhất cho người học tiếng Anh. Các định nghĩa và ý nghĩa của từ cùng với phát âm và các bản dịch.

Học – Wikipedia tiếng Việt

Học tập chính thức là học tập diễn ra trong mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh, chẳng hạn như trong hệ thống trường học. Thuật ngữ học chính thức không liên quan gì đến hình thức của việc học, mà là cách nó được định hướng và tổ chức.

Phương pháp dạy học trực quan – VLOS

Phương pháp dạy học trực quan là phương pháp dạy học sử dụng những phương tiện trực quan, phương tiện kĩ thuật dạy học trước, trong và sau khi nắm tài liệu mới, khi ôn tập, khi củng cố, hệ thống hóa và kiểm tra tri thức, kĩ năng, kĩ xảo.

DETRACTOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

detractor ý nghĩa, định nghĩa, detractor là gì: 1. someone who criticizes something or someone, often unfairly: 2. someone who criticizes…. Tìm hiểu thêm.

Ngĩa của từ - TỪ ĐIỂN ANH VIỆT Y KHOA

Danh từ 1. (số nhiều) binh đoàn An-giắc 2. lính An-giắc Tính từ (thuộc) các binh đoàn An-giắc (ngày 25 tháng 4, kỷ niệm ngày đạo binh An-giắc đặt chân lên bán đảo Ga-li-po-li 25-

Điện từ học – Wikipedia tiếng Việt

Điện từ học là ngành vật lý nghiên cứu và giải thích các hiện tượng điện và hiện tượng từ, và mối quan hệ giữa chúng. Ngành điện từ học là sự kết hợp của điện học và từ học bởi điện và từ có mối quan hệ mật thiết với nhau. Điện trường thay đổi sinh ra từ trường và từ trường thay đổi ...

Từ Điển Phương Trình Hóa Học

Từ Điển Phương Trình Hoá Học, Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu, Thư Viện Lịch Sử Việt Nam. Thảo luận về Phương Trình Hoá Học Thảo luận chung Lớp 8 Lớp 9 Ôn Thi THCS Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn Thi THPT Ôn Thi Đại Học

辱骂 là gì, Nghĩa của từ 辱骂 | Từ điển Trung - Việt - Rung.vn

辱骂: Mục lục 1 {abuse } , sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược...

Nghĩa của từ morphogenic, morphogenic là gì, Từ điển anh ...

Từ Điển Anh Việt Y Khoa. Ebook - 2000 Phác Đồ - Từ Điển AV Y Khoa. morphogenic. Nghĩa của từ morphogenic - morphogenic là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: danh từ 1. (sinh vật học) sự phát triển hình dạng, sự tạo hình 2. (sinh vật học) sự phát triển các loài sinh vật

Kinh tế học tân cổ điển (Neoclassical Economics) là gì ...

Mặc dù cách tiếp cận của tân cổ điển là lí thuyết kinh tế được giảng dạy rộng rãi nhất nhưng nó vẫn phải chịu sự gièm pha. Nội dung của lí thuyết kinh tế học tân cổ điển. Thuật ngữ kinh tế tân cổ điển được đặt ra vào năm 1900.

Nghĩa của từ Jam - Từ điển Anh - Việt

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt. Từ ngày 06 ... lợi nhuận sinh ra từ một công việc mà mình không ngờ là sẽ sinh lợi, làm chơi ăn thật ... Hóa học & vật liệu. miết. Xây dựng. kèm chặt. Kỹ thuật chung . bị tắc. chèn. kẹt. nén.

Con học sách Tiếng Việt lớp 1 'chả sợ gì', nhưng ba má thì ...

Hay ở trang 34 có 2 từ: "giá đỗ" và "giò". Học sinh ở TP.HCM chỉ biết "giá" và "chả lụa". Trong lớp có một em từ Hà Nội chuyển vào, chỉ duy nhất em đó biết "giò" là gì. Chúng tôi phải cùng một lúc dạy và giải thích cho học sinh đồng thời từ miền Nam lẫn miền Bắc.

Học – Wikipedia tiếng Việt

Học tập chính thức là học tập diễn ra trong mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh, chẳng hạn như trong hệ thống trường học. Thuật ngữ học chính thức không liên quan gì đến hình thức của việc học, mà là cách nó được định hướng và tổ chức.

phase – Wiktionary tiếng Việt

phase gc /faz/. Pha, kỳ. Les phases de la lune — các pha của mặt trăng phase liquide — pha lỏng Les phases d’une maladie — các kỳ (phát triển) của bệnh Différence de phases — (điện học) hiệu (số) pha; Tham khảo []. Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ()

Điện từ học – Wikipedia tiếng Việt

Điện từ học là ngành vật lý nghiên cứu và giải thích các hiện tượng điện và hiện tượng từ, và mối quan hệ giữa chúng. Ngành điện từ học là sự kết hợp của điện học và từ học bởi điện và từ có mối quan hệ mật thiết với nhau. Điện trường thay đổi sinh ra từ trường và từ trường thay đổi ...

Ma túy – Wikipedia tiếng Việt

Ma túy (麻醉: có nghĩa là say gai dầu), hoặc thuốc phiện, là tên gọi chung chỉ những chất kích thích thần kinh có hiệu ứng gây ngủ.Tại đa số các nước, từ này đã trở nên đồng nghĩa với các hợp chất opioid, thường là morphine và heroin, cũng như dẫn xuất của nhiều hợp chất được tìm thấy trong mủ thuốc ...

Nhiên liệu sinh học – Wikipedia tiếng Việt

Xăng sinh học (Biogasoline) là một loại nhiên liệu lỏng, trong đó có sử dụng ethanol như là một loại phụ gia nhiên liệu pha trộn vào xăng thay phụ gia chì. Ethanol được chế biến thông qua quá trình lên men các sản phẩm hữu cơ như tinh bột, xen-lu-lô, lignocellulose.

Phá thai – Wikipedia tiếng Việt

Phá thai được định nghĩa y học như thuật ngữ về một sự kết thúc thai nghén bằng cách loại bỏ hay lấy phôi hay thai nhi khỏi tử cung trước khi đến hạn sinh nở. Ở người và các giống loài khác, một sự phá thai có thể xảy ra một cách tự nhiên vì biến chứng trong quá trình mang thai, hay do cố ý gây ra.

Tra từ: 懷 - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: ... 懷其璧, 從徑道亡, 歸璧于趙 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu. ... là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp. ...